| Tổng quan |
Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G |
Không |
| Ra mắt |
Tháng 11 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
96.9 x 47.6 x 18.6 mm |
| Trọng lượng |
141 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
Màn hình tròn, đường kính 480 pixels, 1.55 inches |
| |
|
| Âm thanh |
Các kiểu báo |
Rung, có thể tải thêm nhạc chuông; Nhạc chuông 64 âm sắc, AAC, AAC+, AAC+ Enhanced, MIDI, MP3, WAV, WMA v10, WMA v9 |
| Loa ngoài |
Có |
| |
|
| Bộ nhớ |
Danh bạ |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Lưu các cuộc gọi |
30 cuộc gọi đến, 30 cuộc gọi đi, 30 cuộc gọi nhỡ |
| Bộ nhớ trong |
2GB |
| Khe cắm thẻ nhớ |
Không |
| Truyền dữ liệu |
GPRS |
Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| HSCSD |
Có |
| EDGE |
Class 12 |
| 3G |
Không |
| WLAN |
Không |
| Bluetooth |
Có, v2.0 với A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, v2.0 |
| Camera |
Camera chính |
2 MP, 1600x1200 pixels |
| Quay video |
Có |
| Camera thứ 2 |
Không |
| Các tính năng khác |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML |
| Radio |
Không |
| Games |
Có |
| Màu |
Mạ vàng |
| GPS |
Không |
| Java |
Có, MIDP 2.0 |
| Khác |
- Vỏ ngoài làm bằng thép không gỉ đặc biết, ăn mòn bằng axit, tạo nên vân đặc biệt
- Mở nắp ngoài bằng cơ chế đặc biệt, sử dụng bánh răng
- Máy nghe nhạc MP3/WAV/WMA/AAC+
- Xem video MPEG-4/3gp
- Ghi âm giọng nói
- T9 |
| Pin |
|
Pin chuẩn, Li-Ion 810 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 400 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 7 giờ 20 phút |